學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sợ hãi, hoảng sợmáy dịch

BỐ

  1. 1.kinh hãi
  2. 2.khiếp sợ
  3. 3.sợ hãi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

怖 (形声。从心,布声。《说文》作‘悑’”。本义惶恐,惊惧) 同本义 昔者纣为象箸而箕子怖。--《韩非子·喻老》 吾畏其卒,故怖其始。 焦心怖肝。--《淮南子·脩务》 神心怖覆。--《文选·宋玉·神女赋》 又如恐怖(由于生命受到威胁而引起的恐惧);怖畏(恐惧);怖怯(胆小害怕;恐惧);怖覆(恐怖而反复);怖肝(戒惧);怖沮(恐惧沮丧) 恐吓 依托鬼神,诈怖愚民。--《后汉书》 怖bù ①惊惧,害怕。 ②恐吓。 【怖忌】畏忌。 【怖沮】恐惧沮丧。 【怖怯】胆小害怕;恐惧。 【怖畏】 ①亦作"怖愄"。 ②恐惧。 【怖恐】恐怖,害怕。 【怖栗】 ①亦作"怖慄"。 ②害怕得发抖。 【怖悸】惊惧。 【怖愄】见"怖畏"。 【怖慄】见"怖栗"。 【怖慴】恐惧。 【怖駭】惊恐。 【怖頭】谓迷失真性而惑于妄相。语本《楞严经》卷四"汝豰不聞室羅城中演若達多,忽於晨朝以鐁照面,愛鐁中頭,眉目可見,瞋責己頭,不見面目,以爲魑魅,無狀怖走。 " 【怖遽】惊惶。 【怖鴿】佛教传说一鸽为鹰所逐,飞向佛旁,佛以身影蔽鸽,鸽乃不怖。见《涅槃经》卷二八﹑《大智度论》卷十一◇诗文中常以"怖鴿"为穷无所归的典故。 【怖懾】恐惧。 【怖懼】恐惧;惶恐。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tâm) chỉ nghĩa, [bù] chỉ âm.

tim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 怖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict