學華語Kaori Dict

恐怖主義

giản thể: 恐怖主义

kǒngzhǔ

ㄎㄨㄥˇ ㄅㄨˋ ㄓㄨˇ ㄧˋ

KHỦNG BỐ CHỦ NGHĨA

  1. 1.chủ nghĩa khủng bố

例句Câu ví dụ

  • 1

    我痛恨恐怖主義組織。

    wǒ tònghèn kǒngbùzhǔyì zǔzhī。

    Tôi ghét tổ chức khủng bố

  • 2

    我們從不支持恐怖主義。

    wǒmen cóngbù zhīchí kǒngbùzhǔyì。

    Chúng tôi luôn không ủng hộ chủ nghĩa khủng bố.

  • 3

    根據美國國民的一個投票,人們普遍認為穆斯林人和恐怖主義有關。

    gēnjù Měiguó guómín de yīge tóupiào, rénmen pǔbiàn rènwéi Mùsīlín rén hé kǒngbùzhǔyì yǒuguān。

    Theo kết quả một cuộc thăm dò ý kiến của người dân Mỹ, người ta cho rằng người Hồi giáo có liên quan đến chủ nghĩa khủng bố

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恐怖主義 nghĩa là gì? · Kaori Dict