字義Nghĩa
xót thương, cảm thôngmáy dịch
liánLIÊN
- 1.thương hại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
怜 (形声。从心,粦声。本义哀怜,怜悯) 同本义 憐,哀也。从心。粦声。字亦作怜。--《说文》 矜憐抚掩之也。--《尔雅》 独不怜公子姊邪?--《史记·魏公子列传》 若俯首贴耳,摇尾而乞怜者,非我之志也。--韩愈《应科目时与人书》 且喜且怜之。--《史记·淮阴侯列传》 天子怜百姓新劳苦,故且休之。--《史记·郦生陆贾列传》 所怜者。--清·袁枚《祭妹文》 又如可怜(值得怜悯);怜见(哀矜,怜悯);怜拯(怜悯拯救);怜鉴(哀怜审察);怜闵(哀怜,同情) 爱,惜 憐,爱也。--《尔雅》 楚人怜之。--《史记·陈 怜(憐)lián ⒈同情~惜。~悯。 ⒉爱惜~爱。 ⒊ ①可爱百花高楼更可~。 ②值得同情可~身上衣正单。 怜líng 1.见"怜悧"﹑"怜牙悧齿"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Tim
組詞Từ chứa chữ này
- 怜惜thương xót
- 怜悯thương hại
- 怜爱có tình cảm dịu dàng
- 怜恤thương xót
- 怜悧lân nị — xem 伶俐[ling2 li4]
- 怜香惜玉có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)
- 可怜đáng thương
- 乞怜cầu xin lòng thương
- 哀怜cảm thấy thương xót; thương hại
- 爱怜thể hiện sự âu yếm
- 可怜虫sinh vật đáng thương
- 可怜见