學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thường xuyên, đều đặn, kiên trìmáy dịch

HéngHẰNG

  1. 1.họ [Heng2]

héngHẰNG

  1. 1.vĩnh viễn
  2. 2.hằng định
  3. 3.cố định

héngHẰNG

  1. 1.biến thể của 恆|恒[heng2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

恒 (会意。金文,从心,从月,从二。二”,表示天地。本义永久,永恒) 同本义 恒,常也。--《说文》 恒者,久也。--《易·序卦传》 恒,德之固也。--《易·系辞下传》 无恒安处。--《诗·小雅·小明》 以求其恒。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如恒牙(恒齿。永久齿);恒风(持续吹佛的风);恒舞(历时长而不中断的舞);恒制(长久不变的法则) 寻常;普通 形貌奇伟,骨体不恒。--《三国志·吴主传》 人恒状。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如恒态(常态);恒恣(经常的状态);恒情(常情);恒品 恒(恆)héng ⒈经常,常常,一般~言。~态。蜀(四川)之南,~雨少日。 ⒉永久,持久~久。有~心。永~。持之以~。 ⒊ 恒gèng 1.月上弦之貌。 2.周遍。 3.通"亘"。绵延;连续。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Điều thường hằng 亘 trong tim 忄; 亘 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 恒 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict