字義Nghĩa
thường xuyên, đều đặn, kiên trìmáy dịch
HéngHẰNG
- 1.họ [Heng2]
héngHẰNG
- 1.vĩnh viễn
- 2.hằng định
- 3.cố định
héngHẰNG
- 1.biến thể của 恆|恒[heng2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
恒 (会意。金文,从心,从月,从二。二”,表示天地。本义永久,永恒) 同本义 恒,常也。--《说文》 恒者,久也。--《易·序卦传》 恒,德之固也。--《易·系辞下传》 无恒安处。--《诗·小雅·小明》 以求其恒。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如恒牙(恒齿。永久齿);恒风(持续吹佛的风);恒舞(历时长而不中断的舞);恒制(长久不变的法则) 寻常;普通 形貌奇伟,骨体不恒。--《三国志·吴主传》 人恒状。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如恒态(常态);恒恣(经常的状态);恒情(常情);恒品 恒(恆)héng ⒈经常,常常,一般~言。~态。蜀(四川)之南,~雨少日。 ⒉永久,持久~久。有~心。永~。持之以~。 ⒊ 恒gèng 1.月上弦之貌。 2.周遍。 3.通"亘"。绵延;连续。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Điều thường hằng 亘 trong tim 忄; 亘 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 恒久bền bỉ
- 恒力lực không đổi
- 恒大Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集團|恒大集团[Heng2da4 Ji2tuan2])
- 恒定không đổi
- 恒山Núi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
- 恒常hằng số
- 恒心sự kiên trì
- 恒星ngôi sao (cố định)
- 恒春trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 恒河sông Hằng
- 永恒vĩnh cửu
- 持之以恒theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
- 刘恒Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝
- 守恒sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý)
- 恒温nhiệt độ không đổi
- 恒牙răng vĩnh viễn (trái với răng sữa 乳牙)