學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lười biếng, mệt mỏi, vô tinh thầnmáy dịch

lǎnLÃN

  1. 1.lười biếng

lǎnLÃN

  1. 1.biến thể của 懶|懒[lan3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

懒 (形声。从心,赖声。本义懒惰) 同本义 懒,懈也。怠也。一曰卧也。--《说文》。字亦作懒。 吾少懒学问,晚成人。--《宋书·范晔传》 又如懒待(没有精神和兴致);懒怠(懒于做某种事);懒得(不想,不情愿);懒残和尚煨芋(唐衡狱寺和尚明瓒禅师,性子懒惰,常吃别人剩食,因号懒残。李泌在寺里夜读访他时,他 正在牛粪中煨芋,并送半个芋头给李,叫他小心不要多讲话,去做十年宰相◇果如其言) 疲惫 懒(嬾)lǎn ⒈怠惰,不肯用劲做~惰。~人∶吃~做。[懒得]不愿意,厌烦~得出门。~得再说。 ⒉疲乏全身发~。 懒lài 1.嫌恶。参见"懒学"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tâm) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 懒 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict