- 1.trốn làm biếng
- 2.lười biếng

例句Câu ví dụ
- 1
所有人都喜歡偷懶。
suǒyǒurén dōu xǐhuan tōulǎn。
Mọi người đều thích lười biếng.
- 2
現在的臨時工天天偷懶。
xiànzài de línshígōng tiāntiān tōulǎn。
Nhân viên tạm thời hiện tại mỗi ngày đều lười biếng
- 3
如果蜜蜂都偷懶的話,盛開的花便不會結果了。
rúguǒ mìfēng dōu tōulǎn dehuà, shèngkāi de huā biàn bùhuì jiéguǒ le。
Nếu ong bướm đều lười biếng, hoa nở rộ sẽ không kết quả.