偷
tōu
[ㄊㄡ]
THÂU
HSK 5TOCFL 3V/Adv

例句Câu ví dụ
- 1
別人的東西不能偷。
bié ren de dōng xi bù néng tōu
Không được trộm đồ của người khác
- 2
偷東西是罪惡。
tōu dōng xi shì zuì è
Trộm cắp là ác
- 3
偷錢。
tōu qián。
Trộm tiền.
[ㄊㄡ]
THÂU

別人的東西不能偷。
bié ren de dōng xi bù néng tōu
Không được trộm đồ của người khác
偷東西是罪惡。
tōu dōng xi shì zuì è
Trộm cắp là ác
偷錢。
tōu qián。
Trộm tiền.