例句Câu ví dụ
- 1
薩米因為偷竊被炒了魷魚。
Sà mǐ yīnwèi tōuqiè bèi chǎo le yóuyú。
Sami bị sa thải vì trộm cắp
- 2
飢餓促使他偷竊。
jīè cùshǐ tā tōuqiè。
Đói bụng đã thúc đẩy anh trộm cắp
薩米因為偷竊被炒了魷魚。
Sà mǐ yīnwèi tōuqiè bèi chǎo le yóuyú。
Sami bị sa thải vì trộm cắp
飢餓促使他偷竊。
jīè cùshǐ tā tōuqiè。
Đói bụng đã thúc đẩy anh trộm cắp