- 1.đánh cắp (thông tin cá nhân, sở hữu trí tuệ, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
投資者把他客戶的資金竊取了.
tóuzīzhě bǎ tā kèhù de zījīn qièqǔ le .
Người đầu tư đã chiếm đoạt tiền của khách hàng

投資者把他客戶的資金竊取了.
tóuzīzhě bǎ tā kèhù de zījīn qièqǔ le .
Người đầu tư đã chiếm đoạt tiền của khách hàng