字義Nghĩa
tựa vàomáy dịch
làiLẠI
- 1.dựa vào
- 2.ở lì một nơi
- 3.xấu
LàiLẠI
- 1.họ [Lai4]
- 2.(Đài Loan) (thông tục) ứng dụng nhắn tin LINE
làiLẠI
- 1.biến thể của 賴|赖[lai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
赖 (形声。从贝,剌声。本义得益;赢利) 同本义 赖,赢也。--《说文》 赖,取也。--《方言十三》 先王岂有赖焉。--《国语·周语》。注利也。” 相语以利,相示以赖,相陈以知贾。--《国语》 为魏则益,为秦则不赖矣。--《战国策》 又如赖利(得利) 依靠;依赖;依恃、凭藉 奸人赖赏而富。--《韩非子·诡使》 王室之不坏,繄伯舅是赖。--《左传·襄公十四年》 以有补于人君,人君赖之。--《论衡·逢遇》 而赖吾之德。--《国语·晋语》 又 赖子存之。 吾赖是以食吾躯。--明 赖lài ⒈倚靠,仗持依~。办好这件事,有~大家同心协力。 ⒉不承认~债。抵~。证据确凿,~是~不掉的。 ⒊诬陷,反过来怪人诬~。自己错了,别~他人。 ⒋怪罪,责备学习成绩差,只能~自己努力不够。 ⒌差,劣,坏这种电视机的质量不~。 ⒍停在某地,不愿离开~在家里。 ⒎[无赖] ①生活无依无靠。 ②流氓市井(街市)无~。耍无~(又指赖着不走)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 贝 (bối) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
lai — tiền bạc
組詞Từ chứa chữ này
- 赖以dựa vào
- 赖婚nuốt lời hứa hôn
- 赖安Ryan (tên)
- 赖床ngủ nướng
- 赖斯Rice (tên)
- 赖特Wright (tên)
- 赖皮không biết xấu hổ
- 赖脸mặt dày
- 赖账quịt nợ
- 赖昌星Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc năm 2008
- 依赖phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
- 信赖tin tưởng
- 耍赖cư xử vô liêm sỉ
- 仰赖dựa vào
- 倚赖dựa vào
- 无赖du côn