學華語Kaori Dict

懶腰

giản thể: 懒腰

lǎnyāo

ㄌㄢˇ ㄧㄠ

LÃN YÊU

  1. 1.vươn vai (của cơ thể)

例句Câu ví dụ

  • 1

    貓弓起背,伸了個懶腰。

    māo gōng qǐ bèi, shēn le gě lǎnyāo。

    Mèo cung lên lưng, kéo giãn người ra

  • 2

    ”我回家啦“ 說了湯姆, 在進入公寓。一只貓從廚房出來跟他見面,伸了個懶腰。

    ” wǒ huíjiā la “ shuō le Tāngmǔ, zài jìnrù gōngyù。 yī zhǐ māo cóng chúfáng chūlái gēn tā jiànmiàn, shēn le gě lǎnyāo。

    Tom nói: 'Tôi về nhà rồi', rồi bước vào căn hộ. Một con mèo đi ra từ bếp để gặp anh, rồi kéo giãn người ra.

  • 3

    早晨起床後,請深呼吸並伸個大懶腰。舒服一陣後頭腦也會清醒。大聲說“早上好”也是很重要的。

    zǎochén qǐchuáng hòu, qǐng shēn hūxī bìng shēn gě dà lǎnyāo。 shūfu yīzhèn hòutou nǎo yě huì qīngxǐng。 dàshēng shuō “ zǎoshanghǎo ” yě shì hěn zhòngyào de。

    Sáng dậy, xin hít thở sâu và kéo giãn người. Sau khi cảm thấy thoải mái, đầu óc cũng sẽ tỉnh táo. Nói to “Chào buổi sáng” cũng rất quan trọng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

懒腰 nghĩa là gì? · Kaori Dict