字義Nghĩa
chịu đựngmáy dịch
dānĐẢM
- 1.đảm nhận
- 2.mang
- 3.vác
dànĐẢM
- 1.đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg)
- 2.hai thùng đầy
- 3.đòn gánh và vật mang
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
担 (形声。从手,詹声。本义用肩挑) 同本义 儋,何也。从人,詹声。以背曰负,以肩曰儋。--《说文》。字亦作擔”。 担,负也。--《字林》 担囊行取薪。--曹操《苦寒行》 负书担橐。--《战国策·秦策一》 又如肩不能担,手不能提;担戴(肩挑头顶) 背负 承当,承担 吾担悲也。--清·林觉民《与妻书》 又如分担(担负一部分);担承(承担);担扶(担当;扶助);担杜(有能力承担责任的人);担干系(担干纪。负责任) 担 扁低挂在两头的东西 担 dān ①用肩挑~水。 ②承当;负责~任。又见dàn。 【担搁】见【耽搁】。 担 dàn ①担子,用扁担挑的一挑东西。比喻担负的任务货郎~、肩负重~。 ②市担。重50千克。 ③量词。用于成担的东西一~粮。又见dān。 担dǎn 1.击。 2.拂。 担jiē 1.举。 担shàn 1.假借。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 旦 [dàn] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 担心lo lắng
- 担任giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
- 担保bảo đảm
- 担忧lo lắng
- 担当đảm nhận
- 担子đòn gánh và vật nặng trên đó
- 担负gánh vác
- 担待tha thứ
- 担懮lo lắng
- 担承đảm nhận
- 负担gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
- 承担đảm nhận
- 分担chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
- 重担gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn
- 公担tạ (100 kg)
- 市担đơn vị trọng lượng Trung Quốc bằng 100 cân (hoặc 50 kg)