學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kéo, kéo xemáy dịch

zhuàiDUỆ

  1. 1.kéo
  2. 2.lôi kéo (cái gì đó)

DUỆ

  1. 1.kéo
  2. 2.lôi

zhuāiDUỆ

  1. 1.ném
  2. 2.quăng

zhuǎiDUỆ

  1. 1.cách viết khác của 跩[zhuai3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

拽 ye 同曳”、抴”。拉,牵引◇作曳” 携带 (盖道云)便把札子取了出来 ,给大家瞧了一瞧,仍旧拽在身上。--《官场现形记》 拽 短桨。一说船舷 今又促装下邑,浪拽上京。--《文选·孔稚圭·北山移文》 拽 zhuai 拽 zhuai 任君扯也任君拽,还是相思结。--清·天花藏主人《画图缘》 又如生拉硬拽;一把拽住不放 拽yè拉,牵引~柴。~光弹。弃甲~兵。另见zhuāi;zhuài 拽zhuāi ⒈扔,抛~球。~手榴弹。~到垃圾箱内。 ⒉〈方〉胳膊发生毛病,动转不灵。      拽zhuài拉,拖,牵引~起走。将门~上。连拖带~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

kéo bằng tay 曳; 曳 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 拽 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict