拖拽
tuōyè
[ㄊㄨㄛ ㄧㄝˋ]
THA DUỆ

例句Câu ví dụ
- 1
命運是指引著鴻志者前進,拖拽著平庸者繼續混生活。
mìngyùn shì zhǐyǐn zhe hóng zhì zhě qiánjìn, tuōyè zhe píngyōng zhě jìxù hùn shēnghuó。
Vận mệnh dẫn dắt những người có chí hướng tiến lên, kéo những người tầm thường tiếp tục sống đời thường