拽
zhuài
[ㄓㄨㄞˋ]
DUỆ
HSK 7-9V
- 1.kéo
- 2.lôi kéo (cái gì đó)
Cách đọc khác:yè — kéozhuāi — némzhuǎi — cách viết khác của 跩[zhuai3]

例句Câu ví dụ
- 1
她把他從爛泥中拽出來了。
tā bǎ tā cóng lànní zhōng zhuài chūlái le。
Cô đã kéo anh ấy ra khỏi bùn.
[ㄓㄨㄞˋ]
DUỆ
Cách đọc khác:yè — kéozhuāi — némzhuǎi — cách viết khác của 跩[zhuai3]

她把他從爛泥中拽出來了。
tā bǎ tā cóng lànní zhōng zhuài chūlái le。
Cô đã kéo anh ấy ra khỏi bùn.