字義Nghĩa
gần, tiếp giápmáy dịch
áiAI
- 1.chịu đựng; cam chịu
- 2.vượt qua (thời kỳ khó khăn)
- 3.trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
āiAI
- 1.theo thứ tự; theo trình tự
- 2.gần; kế cận
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
挨〈动〉 (形声。从手,矣声。本义以手击背) 从后推击;打 挨,击背也。--《说文》 挨,击也。--《广雅》 靠近 对垒每欲相摩挨。--王安石《和王微之登高斋》。 又如挨晚(傍晚);学校挨着工厂;挨墙靠壁 拥挤 宝玉挨身而入。--曹雪芹《红楼梦》。 又如挨肩擦背(形容人群拥挤);挨挨挤挤;挨挨擦擦 依次,顺次 挨次给假回还原籍,省亲祭祖。--《明实录·洪熙实录》。 又如挨门挨户,挨家比户(逐家逐户) 挨āi ⒈依次,顺次~个儿。~ 家~户。 ⒉靠近~墙。你~着他坐。 ⒊挤~进屋里。 挨(捱)ái ⒈遭受,受到~饿。~冻。~骂。~打。 ⒉拖延~时间。 ⒊艰难,困苦~日子。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Tay
組詞Từ chứa chữ này
- 挨打bị đánh
- 挨著gần
- 挨家挨戶đi từng nhà một
- 挨餓bị đói
- 挨罵bị mắng
- 挨個từng người một
- 挨剋bị mắng
- 挨宰bị chặt chém
- 挨家từng nhà một, từng cái một
- 挨戶từng nhà một, từng cái một
- 忍飢挨餓đói khát
- 挨批bị phê bình
- 挨揍bị đánh
- 挨擠chen chúc
- 挨擦áp sát
- 挨整trở thành mục tiêu bị tấn công