例句Câu ví dụ
- 1
他挨著我坐。
tā āi zhe wǒ zuò
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
- 2
我的座位挨著你的座位。
wǒ de zuòwèi āizhe nǐ de zuòwèi。
Chỗ ngồi của tôi gần chỗ ngồi của anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
