例句Câu ví dụ
- 1
每年,這個機構組織很多會議的志工挨家挨戶地賣弗里斯蘭語書。
měinián, zhège jīgòu zǔzhī hěn duō huìyì de zhìgōng āijiāāihù de mài Fúlǐsīlán yǔ shū。
Mỗi năm, tổ chức này tổ chức nhiều cuộc họp, các tình nguyện viên đi từng nhà bán sách Frisian.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 家GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.
