學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mờ mịt, tối tăm, bí ẩn, sâu thẳmmáy dịch

yǎoYỂU

  1. 1.tối và yên tĩnh
  2. 2.biến mất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

杳 (会意。上为木”,下为日”,表示太阳落在树木下,天色已昏暗。本义昏暗) 同本义 杳,冥也。--《说文》 杳旭卉兮。--扬雄《甘泉赋》。注深远也。” 独驰思乎杳冥。--傅毅《舞赋》 杳冥冥兮羌昼晦,东风飘兮神灵雨。--《楚辞·屈原·涉江》 又如杳杳冥冥(昏暗幽远);杳蒙(迷茫,凝不清) 幽深 眴兮杳杳,孔静幽默。--《楚辞·屈原·九章·怀沙》 又如杳杳(幽暗深远的样子);杳然(幽深的样子);杳昧(深幽隐晦) 渺茫;深远;高远 杳不知所之也。(杳,深远没有尽头,这里表听不到声 杳yǎo ⒈昏暗。 ⒉不见踪影路~漫。~无音信。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Mặt trời日 lặn dưới rừng cây木

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 杳 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict