學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

biển báomáy dịch

bàngBẢNG

  1. 1.chèo
  2. 2.thuyền chèo
  3. 3.tiếng Đài Loan đọc là [beng4]

pèngBẢNG

  1. 1.quất
  2. 2.tiếng Đài Loan đọc là [beng4]

bǎngBẢNG

  1. 1.thông báo hoặc thông tri
  2. 2.danh sách tên
  3. 3.bảng công khai người trúng tuyển

bǎngBẢNG

  1. 1.biến thể của 榜[bang3]

bàngBẢNG

  1. 1.thuộc văn chương: mái chèo; / (ẩn dụ) thuyền; / thay thế cho 搒[bang4]; / thuộc văn chương: đánh; đòn; / phương ngữ Đài Loan [beng4]

péngBẢNG

  1. 1.thay thế cho 搒[peng2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

榜 木片 载米三十万斛,钱布数十舫,竖榜为城。--《资治通鉴》 匾额 魏时,凌云殿榜未题而匠者误钉之。--《晋书·王献之传》 又如榜题(匾额题字);榜字(写在匾额上的大字) 告示应试取录的名单 既而试榜出,时所推誉洞房花烛夜,金榜挂名时。--汪洙《喜》 皆不在榜。--《宋史·选举志》 又如放榜,榜上无名 公开张贴的名单、文书、告示 鲁达看见众人看榜。--《水浒全传》 又如光荣榜;榜示(文告,告示) 屋栋 榜 bǎng ①张贴出的名单光荣~。 ②旧指文告~文。 【榜文】古代的文告。 榜bàng 1.船桨。亦代指船。 2.划船。 榜bēng 1.矫正弓弩的器具。参见"榜檠"。 2.古代刑法之一。杖击或鞭打。 3.泛指击打。 榜pǎng 1.耪地,用锄翻松土地。参见"榜青"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

bảng treo bên cạnh cây 木; 旁 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 榜 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict