學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bênmáy dịch

pángBÀNG

  1. 1.một bên
  2. 2.khác
  3. 3.khác nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

旁 bang (古通傍”) 依傍;依附 匈奴大发十余万骑,南旁塞至符奚庐山。--《汉书·赵充国传》 又如旁沿(依附沿袭);旁缘(依仗) 靠近 吾灵尚依依旁汝也。--清·林觉民《与妻书》 引渭穿渠起长安,旁南山下,至河三百余里。--《汉书》 四时之内,飘风怒吹,或西发西洋,或东起北海,旁午交扇,无时而息。--〔英〕赫胥黎著、严复译《天演论》 又如旁午(将近中午);旁车(靠近车子) 依照;仿效 扬雄又旁《离骚》作重一篇,名曰《广骚》;又旁《惜诵》以下至《怀沙》一卷,名曰《畔牢愁》。--《汉书 旁páng ⒈边,侧~边。两~。~观者清。 ⒉另外,其他~人。~证。 ⒊歪的~门左道。 ⒋广泛,普遍~征博引。 ⒌〈古〉又同"傍"。 旁bàng 1.依附;靠近。 2.依照,仿效。 旁bēng 1.见"旁旁"。 旁péng 1.见"旁勃"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phương) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đứng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 旁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict