學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
兩旁
兩旁
giản thể:
两旁
liǎng
páng
[ㄌㄧㄤˇ ㄆㄤˊ]
LƯỠNG BÀNG
1.
hai bên; mỗi bên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
兩
liǎng
hai
旁邊
pángbiān
bên; nơi liền kề
兩邊
liǎngbiān
mỗi bên; cả hai bên
一旁
yīpáng
để sang một bên
旁
páng
một bên
兩岸
liǎngàn
song phương
旁觀
pángguān
khán giả
兩側
liǎngcè
hai bên; cả hai bên
逐字解
Từng chữ trong từ
兩
lưỡng, lượng, lạng
hai, cả hai, cặp, đôi
旁
bàng
bên
記憶技巧
Mẹo nhớ
兩
LƯỠNG (兩) – hai, cả đôi: Hai người (入入) ngồi song song trong một cỗ xe có mui (冖) — CẢ HAI cùng đi, LƯỠNG toàn kỳ mỹ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
兩旁 nghĩa là gì? · Kaori Dict