- 1.khán giả
- 2.không tham gia

例句Câu ví dụ
- 1
他在僅僅是在一旁旁觀,而沒有去阻止爭吵。
tā zài jǐnjǐn shì zài yīpáng pángguān, ér méiyǒu qù zǔzhǐ zhēngchǎo。
Anh ấy chỉ đứng bên ngoài mà không đi ngăn cản cuộc tranh cãi
- 2
心有所觸的人,會哭;只是旁觀的人,只會笑。
xīn yǒusuǒ chù de rén, huì kū; zhǐshì pángguān de rén, zhǐ huì xiào。
Người có tâm trạng xúc động sẽ khóc; người chỉ đứng ngoài nhìn sẽ cười