旁人
[ㄆㄤˊ ㄖㄣˊ]
BÀNG NHÂN
- 1.người khác
- 2.người ngoài cuộc
- 3.người đứng xem
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.người ngoài

例句Câu ví dụ
- 1
旁人覺得整理舊郵票無聊至極,她卻樂在其中,一坐便是半天。
pángrén juéde zhěnglǐ jiù yóupiào wúliáo zhìjí, tā què lèzàiqízhōng, yī zuò biànshì bàntiān。
Người khác cho rằng việc sưu tầm tem cũ vô cùng nhàm chán, nhưng cô lại thích thú, ngồi một chỗ cả buổi
- 2
那人膽小怕事,事情一出就縮著頭,旁人都私下叫他「老窩囊廢」。
nà rén dǎnxiǎo pàshì, shìqing yī chū jiù suō zhe tóu, pángrén dōu sīxià jiào tā 「 lǎo wōnangfèi 」。
Người đó nhút nhát, sợ sự việc, vừa xảy ra chuyện là liền thu đầu lại, mọi người đều gọi anh ta thầm thầm là 'lão vô dụng'.
- 3
看到昔日那個以強凌弱的人落得如此下場,旁人無不感嘆惡有惡報、天理昭彰。
kàndào xīrì nàge yǐqiánglíngruò de rén luòde rúcǐ xiàchǎng, pángrén wúbù gǎntàn èyǒuèbào、 tiānlǐ zhāo zhāng。
Nhìn thấy kẻ ngày trước từng dùng sức mạnh để áp đặt lên người yếu thế mà rơi vào cảnh như vậy, người xung quanh không ai không cảm thán về sự báo ứng xấu, trời lý rõ ràng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.