字義Nghĩa
dùng để phiên âm tên gọi không phải tiếng Trung như châu Âu, ômmáy dịch
ŌuÂU
- 1.châu Âu (viết tắt của 歐洲|欧洲[Ou1zhou1])
- 2.họ [Ou1]
ōuÂU
- 1.(dùng để phiên âm)
- 2.biến thể cũ của 謳|讴[ou1]
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 歐元euro (tiền tệ)
- 歐亞Châu Âu và Châu Á
- 歐亞鵟
- 歐仁Eugene (tên)
- 歐元euro (tiền tệ)
- 歐冠Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Âu (UEFA Champions League)
- 歐分xu euro
- 歐姆ôm (từ mượn)
- 歐寶Opel (thương hiệu xe hơi)
- 歐尼
- 中歐Trung Quốc và Châu Âu
- 中歐Trung Âu
- 亞歐xem 歐亞|欧亚[Ou1 Ya4]
- 僕歐người phục vụ
- 北歐Bắc Âu
- 南歐Nam Âu