例句Câu ví dụ
- 1
據說,北歐海盜預料到了哥倫布會發現美洲。
jùshuō, BěiŌu hǎidào yùliào dàoliǎo Gēlúnbù huì fāxiàn Měizhōu。
Người ta nói rằng hải tặc Bắc Âu đã dự đoán được Columbus sẽ phát hiện châu Mỹ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 北BẮC (北) – hướng bắc: Hai người ngồi quay lưng vào nhau — cùng xoay lưng về hướng gió lạnh: phương BẮC.
