字義Nghĩa
chìm, ngậpmáy dịch
ShěnTHẨM
- 1.họ [Shen3]
chénTRẦM
- 1.biến thể của 沉[chen2]
ShěnTHẨM
- 1.tên viết tắt của 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
shěnTHẨM
- 1.(văn học) nước ép
chénTRẦM
- 1.biến thể của 沉[chen2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沈 (形声。从水,冘声。甲骨文字形,中间是牛,周围是水,表示把牛沉到水中。商代祭祀用牲的方法。本义没入水中) 同本义 沈,没也。--《广雅》 以狸沈祭山林川泽。--《周礼·大宗伯》。注川泽曰沈。” 泛泛杨舟,载沉载浮。--《诗·小雅·箐箐者莪》 皓月千里,浮光跃金,静影沉璧,渔歌互答,此乐何极!--宋·范仲淹《岳阳楼记》 山河破碎风飘絮,身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如石沉大海;沉溺(沉没水中) 埋没 投水 沈chén ⒈没入水中,跟"浮"相对~舟。 ⒉埋没,陷入,往下落~埋。~入。下~。 ⒊深,程度深~思。~痛。~醉。深~。 ⒋重,分量重~重。~甸甸。 ⒌镇定,不慌张~着。 ⒍ ①溶液中不溶解的物质往下沉。 ②沉在溶液底层的物质。 ⒎〈古〉把"沉"写作"沈"。 沈(瀋)shěn ⒈汁墨~。 ⒉~阳市,在辽宁省。 沈tán 1.见"沉沉"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 沈丘huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
- 沈复Thẩm Phục (1763-khoảng 1810), nhà văn triều Thanh, tác giả của "Phù sinh lục ký" 浮生六記|浮生六记[Fu2 Sheng1 Liu4 Ji4]
- 沈括Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]
- 沈河quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 沈莹Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志
- 沈约Thẩm Ước (441-513), nhà văn và sử gia thời Nam triều Lương 南朝梁, là người biên soạn cuốn Nam triều Tống thư 宋書|宋书
- 沈阳thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
- 沈北xem 沈北新區|沈北新区[Shen3 bei3 Xin1 qu1]
- 沈河xem 瀋河區|沈河区[Shen3 he2 Qu1]
- 沈丘县huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
- 沈北新quận Shenbeixin của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 沈国放Thẩm Quốc Phóng (1952-), trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Trung Quốc (2003-2005)
- 沈从文Thẩm Tùng Văn (1902-1988), tiểu thuyết gia
- 沈河区quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 沈葆桢Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政學堂|船政学堂[Chuan2 zheng4 Xue2 tang2] năm 1866
- 沈阳市thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc