學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
沈葆楨
沈葆楨
giản thể:
沈葆桢
Shěn
Bǎo
zhēn
[ㄕㄣˇ ㄅㄠˇ ㄓㄣ]
THẨM BẢO TRINH
1.
Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政學堂|船政学堂[Chuan2 zheng4 Xue2 tang2] năm 1866
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
楨
zhēn
cây bụi thường xanh
沈
Shěn
họ [Shen3]
沈
chén
biến thể của 沉[chen2]
瀋
Shěn
tên viết tắt của 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
瀋
shěn
(văn học) nước ép
葆
bǎo
tán lá rậm rạp
沈丘
Shěnqiū
huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
沈復
ShěnFù
Thẩm Phục (1763-khoảng 1810), nhà văn triều Thanh, tác giả của "Phù sinh lục ký" 浮生六記|浮生六记[Fu2 Sheng1 Liu4 Ji4]
逐字解
Từng chữ trong từ
沈
thẩm, trầm, đắm, thẳm
chìm, ngập
葆
bảo
bảo tồn
楨
trinh, trính
gỗ cứng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
沈葆桢 nghĩa là gì? · Kaori Dict