學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
葆
葆
bǎo
[ㄅㄠˇ]
BẢO
1.
tán lá rậm rạp
2.
che phủ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
沈葆楨
ShěnBǎozhēn
Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政學堂|船政学堂[Chuan2 zheng4 Xue2 tang2] năm 1866
逐字解
Từng chữ trong từ
葆
bảo
bảo tồn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
包
bāo
che phủ
飽
bǎo
ăn no
抱
bào
ôm
寶
bǎo
bảo
保
bǎo
phòng thủ; bảo vệ; giữ
報
bào
thông báo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
葆 nghĩa là gì? · Kaori Dict