沈
Shěn
[ㄕㄣˇ]
THẨM
- 1.họ [Shen3]
Cách đọc khác:chén — biến thể của 沉[chen2]Shěn — tên viết tắt của 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]shěn — chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
我不可能繼續保持沈默了。
wǒ bùkěnéng jìxù bǎochí Shěn mò le。
Tôi không thể tiếp tục im lặng nữa.
- 2
傑西死寂般沈默地盯著喬丹看。
Jiéxī sǐjì bān Shěn mò de dīng zhe Qiáodān kàn。
Jessie nhìn Jordan bằng ánh mắt im lặng
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 沈biến thể của 沉[chen2]
- 瀋tên viết tắt của 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
- 瀋(văn học) nước ép
- 沈丘huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
- 沈復Thẩm Phục (1763-khoảng 1810), nhà văn triều Thanh, tác giả của "Phù sinh lục ký" 浮生六記|浮生六记[Fu2 Sheng1 Liu4 Ji4]
- 沈括Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]
- 沈河quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 沈瑩Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志