學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

rò rỉmáy dịch

xièTIẾT

  1. 1.(hình thức kết hợp) rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ

xièTIẾT

  1. 1.biến thể của 洩|泄[xie4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

泄 (形声。从水,世声。本义泄水。在江西) 假借为歇”。发泄;发散 运物之泄也。--《庄子·山木》。司马注发也。” 穷岫泄云。--左思《魏都赋》。注犹出也。” 宗气泄也。--《素问·平人气象论》。注谓发泄也。” 精泄于目。--《淮南子·本经》 惠此中国,俾民忧泄。--《诗·大雅·民劳》 蓄泄数千载。--李白《历阳壮士勤将军名思齐歌》 又如泄宣(宣泄,宣露);泄冤(表白或洗雪冤屈);泄写(宣泄,倾吐。写,同泻”) 排出 振河海而不洩。--《礼记· 泄(洩)xiè ⒈排出,流出排~。水~不通。 ⒉散发~愤。发~。 ⒊漏,露~漏。~密。~底(揭穿内幕)。 ⒋〈喻〉丧失信心、勇气别~劲。不要~气。 泄yì 1.水名。参见"泄水"。 2.见"泄泄"。 3.通"抴"。拉;牵引。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [shì] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 泄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict