字義Nghĩa
đục, bùnmáy dịch
húnHỒN
- 1.vẩn đục; đục ngầu
- 2.ngu dốt; ngớ ngẩn
- 3.(dạng kết hợp) đơn giản; tự nhiên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
浑 (形声。从水,军声。本义大水涌流声) 同本义 浑,水喷涌之声也。--《玉篇》 浑,混流声也。--《说文》 溟海浑瀋涌其后。--《文选·张协·七命》 浑浑若川。--《法言·问神》。注洪流也。” 财货浑浑如泉源。--《荀子·富国》 河名 桑干河上游支流,亦名浑源川,发源于山西省北端西麓 卢沟河在元明后的别称,因河水浑浊得名,即今永定河 小辽河,辽河最大的支流 浑江,又名佟家江,发源于吉林省龙岗山脉 中国古代少数民族吐谷浑的省称 浑天说的简称 浑hún ⒈污浊,水不清~浊。~水。 ⒉糊涂~人。他讲的是~话。 ⒊全。满~身是胆。 ⒋天然的璞玉~金。 浑hùn 1.混杂;混淆。 2.蒙混。 3.胡乱。 4.苟且度过;苟且获取。 5.逗趣的,开玩笑的。 浑gǔn 1.见"浑浑"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 军 [jūn] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 浑身khắp người
- 浑然hoàn toàn
- 浑身解数dốc hết sức
- 浑厚chất phác và trung thực
- 浑圆tròn trịa hoàn hảo
- 浑如rất giống
- 浑家vợ
- 浑河sông Hun
- 浑源huyện Hunyuan ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
- 浑浊đục
- 浑球biến thể của 混球[hun2 qiu2]
- 浑脱phao da
- 浑茫thời kỳ tăm tối trước văn minh
- 浑号biệt danh
- 浑蛋biến thể của 混蛋[hun2 dan4]
- 犯浑bối rối; lẫn lộn; mơ hồ; mê muội