字義Nghĩa
đánh bắt cámáy dịch
yúNGƯ
- 1.ngư dân
- 2.câu cá
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渔 (会意。从水,从鱼。小篆从二鱼。本义捕鱼) 同本义 渔,捕鱼也。--《说文》 命渔师伐蛟,命渔师始渔。--《礼记·月令》 獭祭鱼然后渔。--《诗·鲡传》 渔者走渊。--《淮南子·说林》 以渔采为业。--《汉书·王莽传》 临溪而渔,溪深而鱼肥。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如渔樵(打鱼砍柴);渔采(捕捞采集);渔事(捕渔业);渔弋(捕鱼猎禽);渔泽(可供垂钓的水泽);渔矶(可供垂钓的水边岩石); 掠夺 民方苦于侵渔,果所在响应。--方勺《方腊起义》 又如渔色渔财(猎取美女和财物);渔猎女色(似捕鱼打 渔yú ①捕鱼。 ②捕鱼的人。 ③侵占,掠夺。 ④泛指寻觅。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
bắt cá 鱼 trong sông 氵; 鱼 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 渔民ngư dân
- 渔船thuyền đánh cá
- 渔夫ngư dân
- 渔人ngư dân
- 渔具dụng cụ đánh cá
- 渔场ngư trường
- 渔妇nữ ngư dân
- 渔捞đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)
- 渔业ngành công nghiệp đánh bắt cá
- 渔汛mùa đánh bắt cá
- 李渔Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
- 渔港cảng đánh bắt cá
- 渔猎đánh cá và săn bắn
- 渔笼bẫy bắt cá (dụng cụ)
- 渔网lưới đánh cá
- 渔轮tàu đánh cá