- 1.ngư dân
- 2.người dân đánh cá

例句Câu ví dụ
- 1
這次洪水泛濫漁民倒霉。
zhè cì hóngshuǐ fànlàn yúmín dǎoméi。
Lũy洪 này khiến các ngư dân gặp xui
- 2
漁民用他的網捕到了一只紫色的水母。
yúmín yòng tā de wǎng bǔ dàoliǎo yī zhǐ zǐsè de shuǐmǔ。
Ngư dân bắt được một con sứa tím trong lưới của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 民DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.