字義Nghĩa
ẩm ướtmáy dịch
shīTHẤP
- 1.ẩm
- 2.ướt
shīTHẤP
- 1.biến thể của 濕|湿[shi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
湿 (会意兼指事。从水,顯声。本义潮湿) 同本义 溼,幽溼也。从水,一所以覆也。覆土而有水,故溼也。--《说文》 肾其畏溼。--《素问·五常正大论》。注溼,土气也。” 必因角干之溼以为之柔。--《考工记·弓人》。注溼,犹生也。字多以濕为之。” 濕,濕水,也东郡东武阳入海。从水,濕声。桑钦云,出平原高唐。--《说文》。按,本指水名,假借为濕。 是犹恶湿而居下也。--《孟子·公孙丑上》 住近湓江地低湿,黄芦苦竹绕宅生。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 新鬼烦冤旧鬼哭,天阴雨湿声啾啾。--唐·杜 湿(濕、溼)shī沾了水或含水分多,跟"干"相对雨淋~了衣服。这屋子的地面还太~。 湿tà 1.古水名。 湿xí 1.通"隰"。 2.通"?"。低下。 湿xiè 1.古人名用字。 湿chì 1.见"湿湿"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 湿度mức độ ẩm
- 湿润ẩm ướt
- 湿吻nụ hôn kiểu Pháp
- 湿地đất ngập nước
- 湿婆Thần Shiva (vị thần Hindu)
- 湿巾khăn ướt
- 湿气độ ẩm
- 湿温nhiệt ẩm
- 湿滑
- 湿疣mụn cóc sinh dục (do virus gây ra)
- 潮湿ẩm ướt
- 保湿dưỡng ẩm
- 吸湿hút ẩm
- 均湿làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)
- 比湿độ ẩm riêng
- 沾湿làm ướt