字義Nghĩa
trưng bày, thể hiệnmáy dịch
xiǎnHIỂN
- 1.làm cho thấy
- 2.tiết lộ
- 3.nổi bật
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
显 (会意。从页从显,显亦声。今字从页,与人头有联系。本义头上的装饰品) 同本义 显,头明饰也。--《说文》。段玉裁注头明饰者,冕弁充耳之类。” 表面,外面 所说阴为厚利而显为名高者也。--《韩非子》 显 明显;显示得很清楚 显,见也。--《尔雅》。注显,明见也。” 天维显思。--《诗·周颂·敬之》 不敢显然布币行礼。--《国语·吴语》 故法莫如显,而术不欲见。--《韩非子·难三》 又如显轿(没有顶篷、扶手的大椅式轿子。 显(顯)xiǎn ⒈露在外面,易于看出~露。~明。~著。~然。~而易见。 ⒉表现~示。~现。大~身手。 ⒊有声望、有地位的,旧称有权有势的~扬。~达。~赫。~贵。~宦。 ⒋敬辞(称已故的人)~考(考父亲)。~妣(妣母亲)。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Mặt trời
組詞Từ chứa chữ này
- 显示hiển thị
- 显然rõ ràng; hiển nhiên
- 显得dường như
- 显著nổi bật
- 显出biểu lộ
- 显现sự xuất hiện
- 显赫lừng lẫy
- 显而易见rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên
- 显眼dễ thấy
- 显示器màn hình (máy tính)
- 明显rõ ràng
- 凸显thể hiện rõ
- 显微镜kính hiển vi
- 彰显thể hiện (điều trừu tượng)
- 突显dễ thấy
- 显露trở nên rõ ràng; để lộ