- 1.dễ thấy
- 2.làm nổi bật
- 3.làm cho nổi bật

例句Câu ví dụ
- 1
那房子因為其少有的形狀被突顯出來。
nà fángzi yīnwèi qí shǎoyǒu de xíngzhuàng bèi tūxiǎn chūlái。
Nhà đó được nổi bật vì hình dạng hiếm có của nó
- 2
現代版旗袍因能突顯女人的身材而聞名。
xiàndài bǎn qípáo yīn néng tūxiǎn nǚrén de shēncái ér wénmíng。
Phiên bản hiện đại của chiếc qipao nổi tiếng vì làm nổi bật dáng người phụ nữ