學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
吸濕
吸濕
giản thể:
吸湿
xī
shī
[ㄒㄧ ㄕ]
HẤP THẤP
1.
hút ẩm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
吸引
xīyǐn
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
呼吸
hūxī
thở
吸收
xīshōu
hấp thụ
吸
xī
thở
濕
shī
ẩm
吸煙
xīyān
hút thuốc
吸管
xīguǎn
ống nhỏ giọt
潮濕
cháoshī
ẩm ướt
逐字解
Từng chữ trong từ
吸
hấp, cộp
hít vào
濕
thấp, dấp, nhấp, thấm
ẩm ướt, ẩm mốc, ẩm thấp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
喜事
xǐshì
dịp vui
吸食
xīshí
uống bằng ống hút
稀世
xīshì
hiếm có
稀釋
xīshì
pha loãng
西式
xīshì
phong cách phương Tây
西施
Xīshī
Tây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân Trung Quốc nổi tiếng, đứng đầu trong tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], được vua Câu Tiễn 勾踐|勾践[Gou1 Jian4] nước Việt dâng cho vua nước Ngô như một phần của kế hoạch thành công để diệt Ngô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
吸湿 nghĩa là gì? · Kaori Dict