例句Câu ví dụ
- 1
南方的春天很潮濕。
nán fāng de chūn tiān hěn cháo shī
Mùa xuân ở phương Nam rất ẩm
- 2
夏天總是悶熱而又潮濕。
xiàtiān zǒngshì mēnrè ér yòu cháoshī。
Mùa hè luôn nóng ẩm.
- 3
12月份巴釐島極其炎熱和潮濕。
1 2 yuèfèn BālíDǎo jíqí yánrè hé cháoshī。
Tháng 12, Bali cực kỳ nóng và ẩm.
