字義Nghĩa
tắtmáy dịch
mièDIỆT
- 1.dập tắt hoặc làm tắt
- 2.tắt (lửa, v.v.)
- 3.tiêu diệt hoặc xóa sổ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
灭 (形声。从水,威声。简化字灭”为会意,从一”从火”,一”表示覆压火上。本义消灭;灭亡) 同本义 灭,尽也。--《说文》 灭,绝也。--《尔雅·释诂》 国之灭亡无日矣。--《礼记·乐记》 家有既亡,国有既灭。--《谷梁传·襄公六年》 以小畜大灭。--《吕氏春秋·情势》 谁得而族灭也?--杜牧《阿房宫赋》 六国破灭,非兵不利,战不善,敝在赂秦。--苏洵《六国论》 秦皇灭典,亦造仙诗--《文心雕龙·明诗》 灭韩亡魏。--《战国策·魏策》 又如灭于绛;一朝而灭; 灭(滅)miè ⒈熄,熄火~ 火。~灯。熄~。 ⒉使不存在~亡。消~。磨~。毁~。 ⒊淹没~顶。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 火 (hoả) chỉ nghĩa, 一 [yī] chỉ âm.
che lấp ngọn lửa; 火
組詞Từ chứa chữ này
- 灭亡bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết
- 灭绝tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
- 灭顶bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen)
- 灭口giết người để bịt đầu mối
- 灭团bị quét sạch
- 灭失mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
- 灭度diệt trừ lo âu và biển khổ
- 灭掉tiêu diệt
- 灭族tru diệt toàn bộ gia đình (hình phạt Trung Quốc cổ đại)
- 灭火dập lửa
- 消灭chấm dứt
- 毁灭diệt vong
- 歼灭xóa sổ
- 破灭bị tan vỡ
- 熄灭ngừng cháy
- 扑灭diệt trừ