- 1.diệt vong
- 2.phá hủy
- 3.tiêu diệt

例句Câu ví dụ
- 1
改變同時蘊含著新生與毀滅。
gǎibiàn tóngshí yùnhán zhe xīnshēng yǔ huǐmiè。
Sự thay đổi đồng thời mang lại sự sinh ra và sự hủy diệt.
- 2
沒有你的話,我的生命就毀滅了。
méiyǒu nǐ dehuà, wǒ de shēngmìng jiù huǐmiè le。
Không có anh, cuộc đời tôi đã bị hủy hoại
- 3
人不是為失敗而生的, 一個人可以被毀滅, 但不能給打敗。
rén bùshì wèi shībài ér shēng de , yīgèrén kěyǐ bèi huǐmiè , dàn bùnéng gěi dǎbài。
Người không sinh ra để thua cuộc, một người có thể bị hủy diệt nhưng không thể bị đánh bại。