例句Câu ví dụ
- 1
湯姆撲滅了大火。
Tāngmǔ pūmiè le dàhuǒ。
Tom đã dập tắt đám cháy
- 2
消防隊員把火撲滅了。
xiāofángduìyuán bǎ huǒ pūmiè le。
Các chiến sĩ phòng cháy chữa cháy đã dập tắt đám cháy
- 3
蠟燭出去,而不必被撲滅。
làzhú chūqù, ér bùbì bèi pūmiè。
Đèn nến tắt đi thay vì bị tắt
湯姆撲滅了大火。
Tāngmǔ pūmiè le dàhuǒ。
Tom đã dập tắt đám cháy
消防隊員把火撲滅了。
xiāofángduìyuán bǎ huǒ pūmiè le。
Các chiến sĩ phòng cháy chữa cháy đã dập tắt đám cháy
蠟燭出去,而不必被撲滅。
làzhú chūqù, ér bùbì bèi pūmiè。
Đèn nến tắt đi thay vì bị tắt