- 1.chấm dứt
- 2.tiêu diệt
- 3.làm cho diệt vong
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.diệt vong
- 5.sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)

例句Câu ví dụ
- 1
敵人被消滅了。
dí rén bèi xiāo miè le
Địch nhân bị tiêu diệt
- 2
他們奮鬥的目標是消滅天花。
tāmen fèndòu de mùbiāo shì xiāomiè tiānhuā。
Mục tiêu của họ là loại bỏ bệnh đậu mùa
- 3
不管侵略者什麼時候來, 都必被消滅。
bùguǎn qīnlüèzhě shénmeshíhou lái , dōu bì bèi xiāomiè。
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt