學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
滅掉
滅掉
giản thể:
灭掉
miè
diào
[ㄇㄧㄝˋ ㄉㄧㄠˋ]
DIỆT ĐIỆU
1.
tiêu diệt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
掉
diào
rơi
消滅
xiāomiè
chấm dứt
滅亡
mièwáng
bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết
毀滅
huǐmiè
diệt vong
滅絕
mièjué
tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
滅
miè
dập tắt hoặc làm tắt
去掉
qùdiào
loại bỏ
殲滅
jiānmiè
xóa sổ
逐字解
Từng chữ trong từ
滅
diệt
tắt
掉
điệu, trao
quay, chuyển động
記憶技巧
Mẹo nhớ
掉
ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
灭掉 nghĩa là gì? · Kaori Dict