學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sau đó, lúc đómáy dịch

yānYÊN

  1. 1.ở đâu
  2. 2.như thế nào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

焉 (象形。小篆字形。像鸟形。本义焉鸟) 鸟名 旦,北而徂山之曲,乃见苍翠一林,其中则楮烟墨宇,椒枥坎地,群焉胙充,飞而不举。--唐·黄滔《唐城客梦》 通颜”。额 身长七尺,面长三尺,焉广三寸,鼻目耳具,而名动天下。--《荀子·非相》。高亨云焉,盖颜之借字。” 焉 表示指示,相当于之” 草木无知,叩焉何益?--明·马中锡《中山狼传》 又如心不在焉 哪里或那里 且焉置土石。--《列子·汤问》 富者不能至,而贫者至焉。(焉,代词,那里,指南海。)--清·彭端淑《为学一 焉yān文言用字。 ⒈代词。相当"这个"、"于这个"心不在~。时人异~。 ⒉疑问词。怎么,什么,哪里~能如此?面目美好者,~故必知哉(故原故。知智)?其子~往? ⒊于何,在哪里且~置土石(置放)。 ⒋连词。乃,就,则若赴水火,入~焦没耳。 ⒌助词有厚望~‘暑易节,始一反~。少~,月出于东山之上。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Một con chim 鸟 có đầu kỳ lạ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 焉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict