學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trình bày, dâng lênmáy dịch

xiànHIẾN

  1. 1.dâng
  2. 2.tặng
  3. 3.cống hiến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

献 (会意。从犬,鬳声。犬”代表进献之物。本义献祭) 同本义 献,宗庙犬,名羹献。犬肥者以献之。--《说文》 犬曰羹献。--《礼记·曲礼》。按,礼凡荐腥谓之献。 献禽以祭祖。--《周礼·大司马》 献羔祭韭。--《诗·豳风·七月》 荐晡醢,三献。(三献陈祭品三次献酒。)--《仪礼·聘礼》 又如献尸(向代表死人的尸者进献祭品);献帛(祭祀礼仪之一,献上巾帕);献爵(祭祀礼仪之一,献酒);献台(祭台) 下对上、卑对尊的进献 献,进也。--《广雅》 春献鳖蜃,秋献龟鱼。--《周礼·鳖人》 有献于 献(玦)xiàn ⒈恭敬、庄严地送给~花。~旗。~礼。奉~。~身于共产主义事业。~可替否(献进好的,废除不好的)。 ⒉表演,出主意~技。~殷勤。~计~策。 献suō 1.古代一种滤酒方法。 2.雕刻。参见"献豆"。 3.通"犠"。古代酒器名。参见"献尊"。 献xī 1.勺子;勺形之物。 献yí 1.效法;模拟。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

chó

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 献 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict