例句Câu ví dụ
- 1
你有沒有給孤兒獻上一首歌呢?
nǐ yǒuméiyǒu gěi gūér xiànshàng yī shǒu gē ne?
Ngươi có từng dâng tặng một bài hát cho những đứa trẻ mồ côi không
- 2
在無名戰士的墓前獻上了鮮花和花圈。
zài wúmíng zhànshì de mù qián xiànshàng le xiānhuā hé huāquān。
Hoa và vòng hoa được dâng lên trước mộ chiến sĩ vô danh.
- 3
謹為另公子婚事獻上由衷祝福。
jǐn wèi lìng gōngzǐ hūnshì xiànshàng yóuzhōng zhùfú。
Tôi xin chúc mừng chân thành cho việc kết hôn của anh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
