學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
獻寶
獻寶
giản thể:
献宝
xiàn
bǎo
[ㄒㄧㄢˋ ㄅㄠˇ]
HIẾN BẢO
1.
dâng bảo vật
2.
đưa ra lời khuyên quý giá
3.
phô bày thứ mình trân quý
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
寶
bǎo
bảo
寶貝
bǎobèi
vật quý giá
寶貴
bǎoguì
có giá trị
寶石
bǎoshí
đá quý; ngọc
獻
xiàn
dâng
寶寶
bǎobao
cưng; em bé
貢獻
gòngxiàn
đóng góp
奉獻
fèngxiàn
cung kính dâng hiến
逐字解
Từng chữ trong từ
獻
hiến
trình bày
寶
bảo
kim ngân, châu báu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
線報
xiànbào
tin báo mật
現剝
xiànbāo
(của trái cây, tôm cá 등) được gọt vỏ tại chỗ / phát âm tại Đài Loan [xian4bo1]
鮮剝
xiānbāo
(của trái cây, tôm thẻ...) được bóc tươi / phát âm tiếng Đài Loan [xian1bo1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
献宝 nghĩa là gì? · Kaori Dict