字義Nghĩa
vòng taymáy dịch
huánHOÀN
- 1.nhẫn
- 2.vòng
- 3.lặp
HuánHOÀN
- 1.họ [Huan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
环 (形声。从玉,本义圆形而中间有孔的玉器) 同本义 环,璧也。--《说文》 肉好若一谓之不。--《尔雅·释器》。李注其孔及边肉大小适等。” 行步则有环珮之声。--《礼记·经解》 孔子佩象环五寸。--《礼记·玉藻》 闻水声,如鸣佩环。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 腰白玉之环。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如环佩(古人衣带上所系的佩玉);环玦(玉环和玉玦);环琨(环与琨,并为玉佩);环塡(两种玉制的耳饰。环,耳环。塡,冠冕上的塞耳之玉) 泛指圆圈形的物品 布巾环幅。--《仪礼·士丧 环(環)huán ⒈玉圈她手上带有碧~。 ⒉圈形的东西门~。滚铁~。 ⒊围绕~绕。群山~抱。~顾周围。 ⒋射击、射箭时击中环靶的环数中十~。 ⒌ ⒍ 环huàn 1.击退,使退却。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 不 [bù] chỉ âm.
ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 环境môi trường
- 环保bảo vệ môi trường
- 环节
- 环绕bao quanh
- 环球vòng quanh thế giới
- 环顾nhìn quanh
- 环环相扣liên kết chặt chẽ với nhau
- 环抱bao quanh
- 环视nhìn quanh (một phòng, v.v.)
- 环住ôm chặt
- 循环tuần hoàn
- 光环vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
- 耳环bông tai
- 连环chuỗi
- 上环
- 丫环nô tì