學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bệnh tật, ốm đaumáy dịch

TẬT

  1. 1.(dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật
  2. 2.(dạng kết hợp) nhanh
  3. 3.(văn học) ghét; căm ghét
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

疾 (会意。甲骨文字形,从大(人),从矢,字形象人腋下中箭。段玉裁《说文解字注》矢能伤人,矢之去甚速,故从矢会意。”本义受兵伤。泛指疾病) 轻微的叫疾 疾,病也。--《说文》。段注析言之则病为疾加,浑言之则疾亦病也。” 君有疾在腠理,不治将恐深。--《韩非子·喻老》 伯牛有疾,子问之。--《论语·雍也》 泛指病 司马子反辞以心疾。--《韩非子·十过》 如疾革(病情加重);疾损(病情减转,病情好转);疾动(发病;疾病发作);疾棘(病危) 废疾;废疾的人。亦泛指病人 疾jí ⒈病~病。~甚将死。〈引〉痛苦~苦。又〈引〉缺点,毛病残~。小~。讳~忌医。 ⒉厌恶,憎恨~恶如仇。吾~贫富不均,今为汝均之。 ⒊妒嫉~贤。~能。 ⒋快,急速,猛烈~行。~驶。~足先得。~风扫落叶。~雷不及掩耳。 ⒌疼痛~首蹙额。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tật — Bệnh

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 疾 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict